Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop interpersonal skills

Nghĩa thường dùng

phát triển kỹ năng giao tiếp. cụm từ

“Extracurricular activities help students develop interpersonal skills.”Các hoạt động ngoại khóa giúp học sinh phát triển kỹ năng giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...