Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop into

/dɪˈveləp ˈɪntuː/

Nghĩa thường dùng

phát triển thành cụm từ

“The tadpole develops into a frog.”Con nòng nọc phát triển thành ếch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...