Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop knowledge

/dɪˈvɛl.əp ˈnɒl.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

phát triển kiến thức cụm từ

“Workshops help develop knowledge in science and technology.”Các hội thảo giúp phát triển kiến thức trong khoa học và công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...