Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop language awareness

/dɪˈvɛləp ˈlæŋɡwɪdʒ əˈwɛrnɪs/

Nghĩa thường dùng

phát triển nhận thức về ngôn ngữ cụm từ

“Classes can help develop language awareness among students.”Các lớp học có thể giúp phát triển nhận thức về ngôn ngữ cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...