Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop language fluency

/dɪˈvɛl.əp ˈlæŋ.ɡwɪdʒ ˈfluː.ən.si/

Nghĩa thường dùng

phát triển khả năng nói hoặc viết một ngôn ngữ trôi chảy cụm từ

“Studying abroad can help you develop language fluency quickly.”Học tập ở nước ngoài có thể giúp bạn phát triển khả năng nói trôi chảy nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...