Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop listening strategies

/dɪˈvɛl.əp ˈlɪs.ən.ɪŋ ˈstræt.ə.dʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển chiến lược nghe cụm từ

“You can develop listening strategies to understand better.”Bạn có thể phát triển chiến lược nghe để hiểu tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...