Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop loyalty

/dɪˈvɛlɒp ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

phát triển lòng trung thành cụm từ

“Effective advertising helps develop customer loyalty over time.”Quảng cáo hiệu quả giúp phát triển lòng trung thành của khách hàng theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...