Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop marine policies

/dɪˈvɛlɪp ˈmɛrɪn ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

Xây dựng các quy tắc để quản lý tài nguyên biển. cụm từ

“Governments need to develop marine policies for sustainability.”Các chính phủ cần xây dựng các chính sách biển để phát triển bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...