Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop meal habits

/dɪˈvɛləp miːl ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

phát triển thói quen ăn uống cụm từ

“Developing meal habits can improve overall nutrition.”Phát triển thói quen ăn uống có thể cải thiện dinh dưỡng tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...