Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop meal plans

Nghĩa thường dùng

phát triển kế hoạch bữa ăn cụm từ

“Many people find it helpful to develop meal plans for the week.”Nhiều người thấy hữu ích khi phát triển kế hoạch bữa ăn cho tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...