Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop mindful eating

/dɪˈvɛlɪp ˈmaɪndfəl ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thực hành chú ý đến lựa chọn thực phẩm và thói quen ăn uống cụm từ

“Many people are trying to develop mindful eating habits.”Nhiều người đang cố gắng phát triển thói quen ăn uống có ý thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...