Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop mindfulness

/dɪˈvɛlɪp ˈmaɪndfəlnəs/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự chú ý hiện tại cụm từ

“Meditation can help develop mindfulness and reduce stress.”Thiền có thể giúp phát triển sự chú ý hiện tại và giảm căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...