Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop music skills

/dɪˈvɛlɪp mjuːzɪk skɪlz/

Nghĩa thường dùng

phát triển khả năng liên quan đến việc tạo ra hoặc hiểu âm nhạc cụm từ

“Students are encouraged to develop music skills through practice.”Học sinh được khuyến khích phát triển kỹ năng âm nhạc qua việc luyện tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...