Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop music strategies

/dɪˈvɛləp ˈmjuːzɪk ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển chiến lược âm nhạc cụm từ

“They aim to develop music strategies for local artists.”Họ muốn phát triển chiến lược âm nhạc cho các nghệ sĩ địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...