Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop narrative complexity

/dɪˈvɛləp ˈnærətɪv kəmˈplɛksɪti/

Nghĩa thường dùng

tạo ra những câu chuyện phức tạp và nhiều lớp cụm từ

“Writers aim to develop narrative complexity in their novels.”Các nhà văn hướng tới việc tạo ra sự phức tạp trong câu chuyện trong tiểu thuyết của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...