Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop narrative skills

/dɪˈvɛl.əp ˈnær.ə.tɪv skɪlz/

Nghĩa thường dùng

phát triển kỹ năng kể chuyện cụm từ

“Writers should develop narrative skills to engage their readers better.”Các nhà văn nên phát triển kỹ năng kể chuyện để thu hút độc giả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...