Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop narrative voice

/dɪˈvɛl.əp ˈnær.ə.tɪv vɔɪs/

Nghĩa thường dùng

phát triển phong cách kể chuyện độc đáo cụm từ

“Writers must develop a narrative voice that resonates with readers.”Các nhà văn phải phát triển một giọng kể chuyện phù hợp với độc giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...