Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop online presence

Nghĩa thường dùng

phát triển sự hiện diện trực tuyến cụm từ

“Businesses must develop online presence to reach more customers.”Các doanh nghiệp phải phát triển sự hiện diện trực tuyến để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...