Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop patience

/dɪˈvɛləb ˈpeɪʃəns/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự kiên nhẫn cụm từ

“Parents should develop patience when raising children.”Cha mẹ nên phát triển sự kiên nhẫn khi nuôi dạy con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...