Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop political consensus

/dɪˈvɛl.əp pəˈlɪt.ɪ.kəl kənˈsɛn.səs/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự đồng thuận giữa các nhóm chính trị khác nhau. cụm từ

“Leaders must develop political consensus for effective governance.”Các nhà lãnh đạo phải đạt được sự đồng thuận chính trị để quản lý hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...