Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop political strategies

/dɪˈvɛlɪp pəˈlɪtɪkəl ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển chiến lược chính trị cụm từ

“Parties need to develop political strategies for the upcoming election.”Các đảng cần phát triển chiến lược chính trị cho cuộc bầu cử sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...