Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop positive habits

/dɪˈvɛlɒp ˈpɒzɪtɪv ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

tạo ra thói quen có lợi cho sức khỏe tâm thần. cụm từ

“It's important to develop positive habits for mental health.”Điều quan trọng là phát triển thói quen tích cực cho sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...