Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop preventive care

/dɪˈvɛlɪp prɪˈvɛn.tɪv kɛr/

Nghĩa thường dùng

phát triển chăm sóc phòng ngừa cụm từ

“Health systems should develop preventive care programs.”Các hệ thống y tế nên phát triển các chương trình chăm sóc phòng ngừa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...