Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop preventive strategies

/dɪˈvɛlɪp prɪˈvɛntɪv ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các kế hoạch để tránh các vấn đề sức khỏe cụm từ

“We need to develop preventive strategies for ageing populations.”Chúng ta cần phát triển các chiến lược phòng ngừa cho dân số già.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...