Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop programs

/dɪˈvɛl.əp ˈprəʊ.ɡræmz/

Nghĩa thường dùng

phát triển chương trình cụm từ

“Schools develop programs to enhance student learning.”Các trường học phát triển chương trình để nâng cao việc học của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...