develop protocols
/dɪˈvɛləp ˈprəʊtəkɔːlz/
Nghĩa thường dùng
tạo ra các quy trình tiêu chuẩn cho thí nghiệm
cụm từ
“They develop protocols to ensure safety in the lab.”Họ phát triển các quy trình để đảm bảo an toàn trong phòng thí nghiệm.