Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop protocols

/dɪˈvɛləp ˈprəʊtəkɔːlz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các quy trình tiêu chuẩn cho thí nghiệm cụm từ

“They develop protocols to ensure safety in the lab.”Họ phát triển các quy trình để đảm bảo an toàn trong phòng thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...