Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop prototypes

/dɪˈvɛləp ˈproʊtaɪps/

Nghĩa thường dùng

phát triển nguyên mẫu cụm từ

“Engineers develop prototypes to test new ideas.”Các kỹ sư phát triển nguyên mẫu để thử nghiệm ý tưởng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...