Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop relationships

/dɪˈvɛl.əp ˈrɛl.əˌʃən.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

phát triển mối quan hệ cụm từ

“It's important to develop relationships with your relatives.”Thật quan trọng để phát triển mối quan hệ với người thân của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...