Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop restoration projects

/dɪˈvɛlɒp ˌrɛstəˈreɪʃən ˈprɒdʒɛkts/

Nghĩa thường dùng

phát triển các dự án phục hồi cụm từ

“Organizations develop restoration projects to revive damaged habitats.”Các tổ chức phát triển các dự án phục hồi để hồi sinh môi trường sống bị hư hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...