develop restoration projects
/dɪˈvɛlɒp ˌrɛstəˈreɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
Nghĩa thường dùng
phát triển các dự án phục hồi
cụm từ
“Organizations develop restoration projects to revive damaged habitats.”Các tổ chức phát triển các dự án phục hồi để hồi sinh môi trường sống bị hư hại.