Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop routines

/dɪˈvɛlɪp ruːˈtiːnz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập thói quen hoặc thực hành thường xuyên cụm từ

“Families should develop routines for daily activities.”Các gia đình nên thiết lập thói quen cho các hoạt động hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...