develop routines
Nghĩa thường dùng
“Families should develop routines for daily activities.”Các gia đình nên thiết lập thói quen cho các hoạt động hàng ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Families should develop routines for daily activities.”Các gia đình nên thiết lập thói quen cho các hoạt động hàng ngày.
Đang tải...