Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop self-awareness

/dɪˈvɛl.əp ˌsɛlf.əˈwɛr.nəs/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự tự nhận thức cụm từ

“Journaling can help develop self-awareness.”Viết nhật ký có thể giúp phát triển sự tự nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...