Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop self-discipline

/dɪˈvɛlɪp ˈsɛlf ˈdɪsɪplɪn/

Nghĩa thường dùng

phát triển tính kỷ luật bản thân cụm từ

“To succeed in fitness, you need to develop self-discipline.”Để thành công trong thể dục, bạn cần phát triển tính kỷ luật bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...