develop social programs
Nghĩa thường dùng
“Governments should develop social programs for the disadvantaged.”Các chính phủ nên phát triển các chương trình xã hội cho những người thiệt thòi.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments should develop social programs for the disadvantaged.”Các chính phủ nên phát triển các chương trình xã hội cho những người thiệt thòi.
Đang tải...