Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop social theories

Nghĩa thường dùng

phát triển các ý tưởng giải thích hành vi xã hội cụm từ

“Academics develop social theories to understand interactions.”Các học giả phát triển lý thuyết xã hội để hiểu các tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...