Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop stamina

/dɪˈvɛl.əp ˈstæm.ɪ.nə/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng duy trì nỗ lực thể chất hoặc tinh thần kéo dài cụm từ

“Athletes train hard to develop stamina for their sports.”Các vận động viên tập luyện chăm chỉ để phát triển sức bền cho thể thao của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...