develop stamina
/dɪˈvɛl.əp ˈstæm.ɪ.nə/
Nghĩa thường dùng
cải thiện khả năng duy trì nỗ lực thể chất hoặc tinh thần kéo dài
cụm từ
“Athletes train hard to develop stamina for their sports.”Các vận động viên tập luyện chăm chỉ để phát triển sức bền cho thể thao của họ.