Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop strategic plans

/dɪˈvɛləp strəˈtɛdʒɪk plænz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các kế hoạch chiến lược cụm từ

“The organization will develop strategic plans for the next five years.”Tổ chức sẽ phát triển các kế hoạch chiến lược cho năm năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...