Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop strength

/dɪˈvɛlɪp strɛŋkθ/

Nghĩa thường dùng

phát triển sức mạnh cụm từ

“Weightlifting is an effective way to develop strength.”Tập tạ là một cách hiệu quả để phát triển sức mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...