Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop strength training

/dɪˈvɛləp strɛŋθ ˈtreɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một kế hoạch tập luyện tập trung vào việc tăng cường sức mạnh cụm từ

“Many athletes develop strength training routines to enhance performance.”Nhiều vận động viên phát triển kế hoạch tập luyện sức mạnh để nâng cao hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...