Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop sustainable eating practices

/dɪˈvɛləp səˈsteɪnəbl ˈiːtɪŋ ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

phát triển thói quen ăn uống bền vững cụm từ

“Communities can develop sustainable eating practices to benefit everyone.”Các cộng đồng có thể phát triển thói quen ăn uống bền vững để có lợi cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...