Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop sustainable fisheries

/dɪˈvɛlɒp səˈsteɪnəbl ˈfɪʃəriz/

Nghĩa thường dùng

phát triển nghề cá bền vững cụm từ

“It is essential to develop sustainable fisheries for future generations.”Việc phát triển nghề cá bền vững là rất cần thiết cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...