Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop sustainable housing

/dɪˈvɛləp səˈsteɪnəbl ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

phát triển nhà ở bền vững cụm từ

“Cities should develop sustainable housing to combat climate change.”Các thành phố nên phát triển nhà ở bền vững để chống lại biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...