Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop systems

/dɪˈvɛl.əp ˈsɪs.təmz/

Nghĩa thường dùng

phát triển hệ thống cụm từ

“They aim to develop systems for better efficiency.”Họ nhằm phát triển hệ thống để cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...