Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop techniques

/dɪˈvɛlɪp tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

phát triển kỹ thuật. cụm từ

“Researchers are working to develop techniques for faster analysis.”Các nhà nghiên cứu đang làm việc để phát triển kỹ thuật phân tích nhanh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...