Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop technology

Nghĩa thường dùng

phát triển công nghệ cụm từ

“Engineers develop technology to improve lives.”Kỹ sư phát triển công nghệ để cải thiện cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...