Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop theories

/dɪˈvɛləp ˈθɪriz/

Nghĩa thường dùng

phát triển lý thuyết cụm từ

“Scientists develop theories to explain natural phenomena.”Các nhà khoa học phát triển lý thuyết để giải thích hiện tượng tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...