Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop tolerance

/dɪˈvɛl.əp ˈtɑː.lə.rəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự chấp nhận các niềm tin và thực hành khác nhau cụm từ

“We must develop tolerance to live peacefully together.”Chúng ta phải phát triển sự khoan dung để sống hòa bình bên nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...