Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop traditions

/dɪˈvɛləp trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

phát triển truyền thống cụm từ

“Families often develop traditions that last for generations.”Các gia đình thường phát triển những truyền thống kéo dài qua nhiều thế hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...