Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop travel itineraries

/dɪˈvɛləp ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌriz/

Nghĩa thường dùng

phát triển lịch trình du lịch cụm từ

“Travel agencies help clients develop travel itineraries that suit their needs.”Các công ty du lịch giúp khách hàng phát triển lịch trình du lịch phù hợp với nhu cầu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...