Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop trust

/dɪˈvɛləb ˈtrʌst/

Nghĩa thường dùng

xây dựng sự tin tưởng giữa các thành viên gia đình cụm từ

“It's essential to develop trust in family relationships.”Điều cần thiết là phát triển lòng tin trong mối quan hệ gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...