Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop wellness programs

/dɪˈvɛlɪp ˈwɛlnəs ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các chương trình sức khỏe cụm từ

“Communities should develop wellness programs for seniors.”Cộng đồng nên phát triển các chương trình sức khỏe cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...